TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

Mã trường: DTS

1. Phương thức tuyển sinh: Có 03 phương thức xét tuyển

a) Tuyển thẳng:

- Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, tuyển thẳng những thí sinh tham dự kỳ thi Olympic quốc tế; đoạt giải trong  Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn đoạt giải; đoạt huy chương (Vàng, Bạc, Đồng) các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm; được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia hoặc vận động viên cấp 1 (xem phụ lục 1).

- Học sinh chuyên của các tỉnh, thành phố có học lực lớp 12 đạt loại giỏi đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp (xem phụ lục 1).

- Học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh đã tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp.

- Thí sinh đoạt giải trong các cuộc thi thể dục thể thao cấp tỉnh, đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt từ khá trở lên được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Thể chất.

- Thí sinh đoạt giải trong các cuộc thi nghệ thuật từ cấp tỉnh trở lên, đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt từ giỏi trở lên được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non.

b) Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Xét tuyển tất cả các ngành đào tạo theo kết quả thi THPT. Tổ hợp xét tuyển từng ngành xem phụ lục 2.

c) Xét tuyển theo học bạ: Xét tuyển theo kết quả học tập ở Kỳ I, Kỳ II lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 đối với tất cả các ngành. Tổ hợp xét tuyển từng ngành xem phụ lục 2.

2.  Điểm trúng tuyển năm 2020

a) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) do Bộ GD&ĐT quy định (năm 2020 là 18,5 điểm, riêng Ngành Gi áo dục Thể chất là 17,5 điểm).

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Giáo dục Mầm non

7140201

C14; C19; C20

25,00

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

21,00

3

Giáo dục Chính trị

7140205

C00; C19; C20

18,50

4

Giáo dục Thể chất

7140206

C14; C19; C20

17,50

5

Sư phạm Toán học

7140209

A00; A01; D01

19,00

6

Sư phạm Tin học

7140210

A00; A01; D01

18,50

7

Sư phạm Vật Lý

7140211

A00; A01

18,50

8

Sư phạm Hoá học

7140212

A00; D01; D07

18,50

9

Sư phạm Sinh học

7140213

B00; B08

18,50

10

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

C00; D01; D14

19,00

11

Sư phạm Lịch Sử

7140218

C00; C19; D14

18,50

12

Sư phạm Địa Lý

7140219

C00; C04; D10

18,50

13

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01; D09; D10

(Môn tiếng Anh nhân hệ số 2)

19,00

(quy về thang điểm 30)

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00; B00

18,50

15

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00; C14; C20

18,50

16

Giáo dục học

7140101

C00; C14; C20

18,50

 

b) Xét tuyển theo học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Giáo dục học

7140101

C00; C20; C14

19

2

Giáo dục Mầm non

7140201

C14; C19; C20

19

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

23

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00; C20; C19

19

5

Giáo dục Thể chất

7140206

C14; C19; C20

19

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00; A01; D01

19

7

Sư phạm Tin học

7140210

A00; A01; D01

19

8

Sư phạm Vật Lý

7140211

A00; A01

19

9

Sư phạm Hoá học

7140212

A00; D07; D01

19

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00; B08

19

11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

C00; D14; D01

19

12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

C00; D14; C19

19

13

Sư phạm Địa Lý

7140219

C00; D10; C04

19

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01; D09; D10

23

15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00; B00

19

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00; C20; C14

19

 

c)  Ngành Giáo dục Thể chất yêu cầu: Nam chiều cao từ 1,62m trở lên, cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,52m trở lên, cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình (kiểm tra chiều cao, cân nặng khi thí sinh nhập học).

Thông tin chi tiết về Đề án tuyển sinh 2021 của Trường có thể xem tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn/

3. Hình thức đăng ký và Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

(hiện nay Bộ GD&ĐT chưa có kế hoạch và hướng dẫn cụ thể)

a) Xét tuyển thẳng: Dự kiến từ tháng 4 đến hết tháng 6 (miễn phí đăng ký xét tuyển)

Đăng ký trực tuyến: tại website dangky.tnue.edu.vn

Đăng ký trực tiếp: Tại phòng Đào tạo A1.301, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên

Đăng ký qua chuyển phát có đảm bảo: Địa chỉ nhận hồ sơ, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên - Số 20 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên

b) Xét tuyển theo học bạ: Dự kiến từ tháng 4 đến hết tháng 6 (miễn phí đăng ký xét tuyển)

Đăng ký trực tuyến: website dangky.tnue.edu.vn

Đăng ký trực tiếp: Tại phòng Đào tạo A1.301, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên

Đăng ký qua chuyển phát có đảm bảo: Địa chỉ nhận hồ sơ, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên - Số 20 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên

c) Xét tuyển theo Kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2021 (lệ phí đăng ký theo quy định của Bộ GDĐT):

Dự kiến của Bộ: thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT từ ngày 24-4 đến ngày 10-5, đồng thời đăng ký xét tuyển đại học trong thời gian này (thí sinh phải tích vào ô ”Xét tuyển đại học” trên phiếu đăng ký).

Đăng ký: tại điểm tiếp nhận nơi học THPT hoặc Sở GD&ĐT.

4.  Học phí đối với sinh viên

Hiện nay Bộ đã ban hành Nghị định số 116/2020/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.

Thông tin chi tiết Nghị định xem tại đây

5. Một số ngành mới đáp ứng đổi mới giáo dục phổ thông

a) Ngành Sư phạm Khoa học Tự nhiên, đào tạo giáo viên giảng dạy lĩnh vực Khoa học Tự nhiên (Vật lý, Hóa học, Sinh học) tại các trường Trung học cơ sở theo chương trình giáo dục phổ thông mới; Từ trước đến nay, ở Việt Nam chưa đào tạo giáo viên Khoa học tự nhiên. Vì vậy, thí sinh đăng ký theo học ngành này sẽ có nhiều cơ hội để được tuyển dụng làm giáo viên.

b) Ngành Tâm lý học giáo dục (chuyên ngành Tâm lý học trường học), đào tạo các chuyên gia làm tư vấn học đường, tư vấn hướng nghiệp tại các trường phổ thông,... Vấn đề tâm lý học đường là vấn đề đang được xã hội hết sức quan tâm. Theo quy định các trường phổ thông phải có giáo viên làm công tác tư vấn học đường, do vậy cơ hội việc làm của những sinh viên tốt nghiệp ngành Tâm lý học giáo dục là rất hứa hẹn

PHỤ LỤC 1: CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN THẲNG VỚI THÍ SINH ĐẠT GIẢI

TT

Ngành xét tuyển thẳng

Môn thi HS giỏi/ môn chuyên ở THPT

Lĩnh vực thi khoa học kỹ thuật

cấp quốc gia

1

SP Toán

Toán

Toán học; Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý; Phần mềm hệ thống.

2

SP Tin học

Tin học; Toán;

Vật lý

Hệ thống nhúng; Robot và máy thông minh; Phần mềm hệ thống; Toán học.

3

SP Vật Lý

Vật Lý

Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý

4

SP Hóa học

Hóa học

Hóa học; Hóa sinh

5

SP Sinh học

Sinh học

Khoa học động vật; Khoa học thực vật; Y Sinh và Khoa học sức khỏe; Kỹ thuật Y sinh; Sinh học tế bào &phân tử; Vi sinh.

6

SP Ngữ Văn

Ngữ Văn

 

7

SP Lịch Sử

Lịch Sử

 

8

SP Địa lý

Địa lý

Khoa học trái đất và môi trường

9

SP Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

10

Tâm lý học giáo dục

 

Khoa học hành vi

11

Giáo dục học

 

Khoa học hành vi

 

PHỤ LỤC 2: TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ, KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP

TT

Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

1

Giáo dục Mầm non

1. Ngữ Văn, Toán, GD Công dân

 

2. Ngữ Văn, Lịch sử, GD Công dân

 

3. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

 

2

Giáo dục Tiểu học

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

3

Giáo dục Chính trị

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

2. Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

 

3. Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

 

4

Giáo dục Thể chất

1. Ngữ Văn, Toán, GD Công dân

 

3. Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

 

2. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

 

5

Sư phạm Toán học

1. Toán, Vật  lý, Hóa học

 

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

 

6

Sư phạm Tin học

1. Toán, Vật lý, Hóa học

 

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

 

7

Sư phạm Vật Lý

1. Toán, Vật lý, Hóa học

 

2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh

 

8

Sư phạm Hoá học

1. Toán, Vật lý, Hóa học

 

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

9

Sư phạm Sinh học

1. Toán, Hóa học, Sinh học

 

2. Toán, Sinh học, Tiếng  Anh

 

10

Sư phạm Ngữ Văn

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh

 

11

Sư phạm Lịch Sử

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

3. Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

 

12

Sư phạm Địa Lý

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh

 

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý

 

13

Sư phạm Tiếng Anh

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Hệ số 2)

 

2. Toán, Sử, Tiếng Anh (Hệ số 2)

 

3. Văn, Địa, Tiếng Anh (Hệ số 2)

 

14

Sư phạm Khoa học

tự nhiên

1. Toán, Vật lý, Hóa học

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

 

15

Giáo dục học

(SP Tâm lý  - Giáo dục)

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

2. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

 

3. Ngữ văn, Toán, GD Công dân

 

16

Tâm lý học giáo dục

(Tâm lý học trường học)

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

2. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân

 

3. Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

 

 

loading....
X

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Bạn cần tư vấn ?